Bảng báo giá hóa chất Polyether Polyol hệ trộn tay
Tác giảadmin123456412

Trong sản xuất panel PU, vật liệu bảo ôn và các sản phẩm cách nhiệt, chất lượng hệ Polyether Polyol ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng tạo foam, tỷ trọng, độ ổn định và hiệu suất sản xuất. Oval xin trân trọng gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá hóa chất Polyether Polyol hệ trộn tay, phục vụ bảo ôn hệ thống điện lạnh, bảo ôn hệ thống Chiller công nghiệp mới nhất từ Oval.

1. Giới thiệu chung về hóa chất Polyether Polyol hệ trộn tay

Hóa chất Polyol hệ trộn tay là gì?

Polyol hệ trộn tay là hệ nguyên liệu Polyol được phối chế chuyên dụng để phản ứng với Isocyanate, tạo thành lớp PU foam cứng có khả năng cách nhiệt, bảo ôn và điền đầy các khoang rỗng hiệu quả. Khác với Polyol hệ bơm máy thường sử dụng thiết bị định lượng và bơm chuyên dụng trong sản xuất công nghiệp, hay Polyol hệ foam phun được thi công trực tiếp lên bề mặt bằng máy phun áp lực cao, Polyol hệ trộn tay được thiết kế để pha trộn và đổ rót thủ công, không cần sử dụng hệ thống máy PU công nghiệp phức tạp. Hỗn hợp sau khi phối trộn sẽ phản ứng, giãn nở và tạo thành lớp foam cách nhiệt tại vị trí thi công. Hệ Polyol này được ứng dụng rộng rãi trong bảo ôn hệ thống điện lạnh dân dụng và công nghiệp, đường ống chiller, hệ thống điều hòa không khí, khoang cách nhiệt thiết bị và các công trình cần thi công linh hoạt.

2. Bảng báo giá hóa chất Polyether Polyol hệ trộn tay OVAL

🔗 Tải xuống file báo giá hóa chất Polyether Polyol mới nhất

TT

Tên gọi/ Hạng mục

Mã hiệu/Thông số kỹ thuật

Đơn vị tính

SL chi tiết (Đơn vị đóng gói)

 Đơn giá VNĐ
(Chưa VAT)

1

POLYETHER POLYOL YB-R001/12FA (Hệ 245FA)

Kg

1

 88,000

 

Tên gọi thương mại trong nước

Polyol hệ đổ rót, trộn tay/ ký hiệu OV-TT42-12FA

 

 

 

 

Tên gọi quốc tế (hãng SX)

POLYOL YB-R001/12FA

 

 

 

 

Hãng SX/Xuất xứ

Oval OEM/Shandong Jin China

 

 

 

 

Tỷ trọng nở tự do

43 Kg/m3

 

 

 

 

Tỷ trọng khối Foam thành phẩm

43-45 Kg/m3

 

 

 

 

Phương pháp sản xuất

Đổ rót / Trộn tay / Thi công trực tiếp

 

 

 

 

Tỷ lệ trộn với ISO

Tỷ lệ Polyol/ISO = 1/1.1 (Tính theo khối lượng)

 

 

 

 

Nhiệt độ phản ứng

Thời gian phản ứng điển hình ở nhiệt độ 27-30ºC

 

 

 

 

Thời gian tạo kem

35 giây

 

 

 

 

Thời gian tạo liên kết

197 giây

 

 

 

 

Nhiệt độ bảo quản

Nhiệt độ bảo quản cả thùng thích hợp 18ºC - 25ºC

 

 

 

 

Thời gian lưu trữ thích hợp

6 tháng

 

 

 

2

POLYETHER POLYOL YB-R002-45W (HỆ NƯỚC)

Kg

1

 84,000

 

Tên gọi thương mại trong nước

Polyol hệ đổ rót, trộn tay/ ký hiệu OV-TT45W

 

 

 

 

Tên gọi quốc tế (hãng SX)

POLYOL NJ403

 

 

 

 

Hãng SX/Xuất xứ

NIPPON VietNam

 

 

 

 

Tỷ trọng nở tự do

40 Kg/m3

 

 

 

 

Tỷ trọng khối Foam thành phẩm

> 45 Kg/m3

 

 

 

 

Phương pháp sản xuất

Đổ rót / Trộn tay / Thi công trực tiếp

 

 

 

 

Tỷ lệ trộn với ISO

Tỷ lệ Polyol/ISO = 1/1.2 - 1.25 (Tính theo khối lượng)

 

 

 

 

Cấp độ chống cháy

B3

 

 

 

 

Nhiệt độ phản ứng

Thời gian phản ứng điển hình ở nhiệt độ 40ºC

 

 

 

 

Thời gian tạo kem

30 giây

 

 

 

 

Thời gian tạo liên kết

95 giây

 

 

 

 

Thời gian khô bề mặt

180 giây

 

 

 

 

Nhiệt độ bảo quản

Nhiệt độ bảo quản cả thùng thích hợp 18ºC - 25ºC

 

 

 

 

Thời gian lưu trữ thích hợp

Từ 8-12 tháng

 

 

 

 

Lưu ý: Giá tham khảo chưa bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng mua, vận chuyển và điều kiện thương mại. Liên hệ Oval để nhận báo giá cập nhật theo đơn hàng.

3. Đặc tính nổi bật của Polyether Polyol hệ trộn tay

Dễ dàng thi công bằng phương pháp trộn thủ công

Polyether Polyol hệ trộn tay được thiết kế để phối trộn với Isocyanate (ISO) và tạo foam PU bằng phương pháp đổ rót. Sản phẩm phù hợp với các vị trí cần thi công trực tiếp mà không phải sử dụng dây chuyền bơm PU tự động.

Khả năng cách nhiệt hiệu quả

Sau khi phản ứng với ISO, hỗn hợp tạo thành lớp foam PU cứng có cấu trúc ô kín, giúp hạn chế truyền nhiệt, giảm thất thoát năng lượng và hỗ trợ duy trì nhiệt độ ổn định cho hệ thống điện lạnh.

Độ bám dính và khả năng tạo hình linh hoạt

Foam PU có khả năng điền đầy các khoang rỗng, khe hở và những vị trí cần bảo ôn. Nhờ đó, vật liệu có thể được ứng dụng trên nhiều chi tiết thiết bị hoặc đường ống có hình dạng khác nhau khi được thi công đúng kỹ thuật.

Tỷ trọng foam phù hợp với công trình bảo ôn

Hai dòng OV-TT42-12FA và OV-TT45W tạo foam có tỷ trọng thành phẩm khoảng 43–45 kg/m³ hoặc cao hơn tùy sản phẩm và điều kiện thi công, phù hợp với nhiều nhu cầu bảo ôn thiết bị công nghiệp.

Đa dạng lựa chọn theo yêu cầu sử dụng

OVAL cung cấp cả hệ sử dụng chất tạo nở 245FA và hệ nước, giúp khách hàng lựa chọn theo phương pháp thi công, tốc độ phản ứng và yêu cầu kỹ thuật cụ thể.

Báo giá hóa chất Polyether Polyol hệ trộn tay Báo giá hóa chất Polyether Polyol hệ trộn tay

4. Ứng dụng của hóa chất Polyether Polyol hệ trộn tay

4.1. Bảo ôn hệ thống Chiller

Polyether Polyol hệ trộn tay được ứng dụng để tạo lớp foam PU bảo ôn cho các bộ phận và đường ống thuộc hệ thống Chiller:

  • Bảo ôn đường ống nước lạnh Chiller.
  • Cách nhiệt đường ống cấp và hồi nước lạnh.
  • Bảo ôn các đoạn nối, co, cút và chi tiết đường ống phức tạp.
  • Bổ sung lớp cách nhiệt tại các vị trí khó lắp đặt vật liệu bảo ôn dạng tấm.
  • Hỗ trợ hạn chế thất thoát nhiệt và hiện tượng ngưng tụ hơi nước khi kết hợp với hệ chống ẩm phù hợp.

Hóa chất polyether polyol bảo ôn hệ thống chiller

4.2. Bảo ôn hệ thống điện lạnh

Sản phẩm được sử dụng trong thi công lớp cách nhiệt cho các hệ thống điện lạnh dân dụng và công nghiệp.

Các ứng dụng phổ biến bao gồm:

  • Bảo ôn đường ống thiết bị làm lạnh.

  • Cách nhiệt các khoang máy và thiết bị điện lạnh phù hợp.

  • Thi công foam PU cho những vị trí có hình dạng phức tạp.

  • Sửa chữa, bổ sung lớp foam cách nhiệt tại công trình.

    Hóa chất Polyether Polyol bảo ôn hệ thống điện lạnh dân dụng

4.3. Bảo ôn đường ống và thiết bị công nghiệp

Ngoài hệ thống Chiller và điện lạnh, Polyether Polyol hệ trộn tay còn phù hợp để thi công foam cách nhiệt cho các chi tiết đường ống, bồn chứa và thiết bị công nghiệp có yêu cầu bảo ôn. Đối với những vị trí có diện tích nhỏ, khoang kín hoặc không thuận tiện đưa thiết bị bơm vào, phương pháp trộn tay và đổ rót mang lại tính linh hoạt trong thi công.
Lưu ý: Đối với hệ thống nước lạnh, lớp foam PU cần được kết hợp với giải pháp chống thấm hơi nước và lớp bảo vệ bên ngoài phù hợp. Khả năng chống cháy, độ bền và hiệu quả cách nhiệt của hệ hoàn chỉnh cần được đánh giá theo yêu cầu từng công trình.

5. Hướng dẫn sử dụng và bảo quản

5.1. Hướng dẫn sử dụng

Để tạo foam PU đạt chất lượng, quá trình thi công cần thực hiện theo đúng tỷ lệ và hướng dẫn kỹ thuật của từng mã sản phẩm.

Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu

Chuẩn bị Polyether Polyol, Isocyanate (ISO), dụng cụ cân định lượng, thùng trộn và thiết bị khuấy phù hợp. Bề mặt thi công cần sạch, khô và không có dầu mỡ hoặc tạp chất.

Bước 2: Định lượng hóa chất

Tiến hành cân Polyol và ISO theo tỷ lệ khuyến nghị:

  • OV-TT42-12FA: Polyol/ISO khoảng 1 : 1,1.

  • OV-TT45W: Polyol/ISO khoảng 1 : 1,2–1,25.

Bước 3: Phối trộn và đổ rót

Phối trộn hai thành phần theo quy trình kỹ thuật của nhà cung cấp, sau đó nhanh chóng đổ hỗn hợp vào khu vực cần tạo foam. Cần tính toán lượng hóa chất phù hợp với thể tích khoang và mức độ giãn nở của foam.

Bước 4: Chờ foam phản ứng và ổn định

Hỗn hợp sẽ bắt đầu phản ứng, nở và hình thành foam PU cứng. Chỉ thực hiện các công đoạn tiếp theo khi foam đã đạt trạng thái ổn định theo yêu cầu kỹ thuật.

5.2. Bảo quản và an toàn

· Giữ hóa chất trong phuy kín tại nơi khô ráo, thông thoáng, tránh nước và nắng trực tiếp; nhiệt độ tham khảo 18–25°C.

· Tuân thủ thời hạn lưu trữ phù hợp từng mã: 6 tháng với OV-TT42-12FA; 8–12 tháng với OV-TT45W.

· Sử dụng kính, găng tay và phương tiện bảo vệ phù hợp. Isocyanate có nguy cơ gây kích ứng, mẫn cảm hô hấp; tuân thủ SDS/TDS và đảm bảo thông gió.

· Đặc tính chống cháy công bố cho vật liệu/hệ hoàn chỉnh cần được kiểm tra theo hồ sơ thử nghiệm tương ứng; không suy diễn từ cấp B3 thành khả năng chống cháy của cả công trình.

6. Tổng kết

Với khả năng tạo foam PU cách nhiệt, phương pháp thi công linh hoạt và ứng dụng đa dạng, Polyether Polyol hệ trộn tay OV-TT42-12FA và OV-TT45W là những lựa chọn phù hợp cho nhu cầu bảo ôn hệ thống Chiller, đường ống điện lạnh và nhiều thiết bị công nghiệp. OVAL Việt Nam cung cấp hóa chất Polyether Polyol cùng giải pháp tư vấn lựa chọn sản phẩm theo yêu cầu thực tế của từng công trình, giúp Quý khách hàng dễ dàng xác định hệ hóa chất phù hợp.
Quý khách đang tìm mua hóa chất Polyether Polyol hệ trộn tay để bảo ôn Chiller, đường ống hoặc thiết bị điện lạnh? Hãy liên hệ ngay OVAL Việt Nam để được tư vấn kỹ thuật và nhận báo giá phù hợp với nhu cầu sử dụng.

OVAL VIỆT NAM NHÀ CUNG CẤP - PHÂN PHỐI HOÁ CHẤT PU FOAM & NGUYÊN VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT - CÁCH ÂM - CHỐNG CHÁY LAN HÀNG ĐẦU TẠI VIỆT NAM.

Để được tư vấn chi tiết về sản phẩm và nhận được báo giá tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi:

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP OVAL VIỆT NAM

Hotline: 090 1234 606
  Tổng công ty: Số 12 – A16, Khu Đô thị Geleximco, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, Hà Nội
  Oval Hoà Lạc: Km11 QL21, thôn 7 , xã Phú Cát, Hà Nội
  OVal Tp. HCM: Lô A5 Khu dân cư Codesco, Hẻm 312 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM