Bảng báo giá hóa chất Polyol hệ foam phun
Tác giảadmin123456465

Trong sản xuất panel PU, vật liệu bảo ôn và các sản phẩm cách nhiệt, chất lượng hệ Polyether Polyol ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng tạo foam, tỷ trọng, độ ổn định và hiệu suất sản xuất. Oval xin trân trọng gửi tới Quý khách hàng bảng báo giá hóa chất Polyether Polyol hệ foam phun, phục vụ bảo ôn kho lạnh; bồn, bể chứa xăng dầu; vách, mái, trần nhà mới nhất từ Oval.

1. Giới thiệu về hóa chất Polyol hệ Foam phun

Hóa chất Polyol hệ foam phun là gì?

Polyol hệ foam phun là hệ nguyên liệu Polyol được phối chế chuyên dụng để phản ứng với Isocyanate, tạo thành lớp PU foam cứng có khả năng cách nhiệt, bảo ôn và bám dính trực tiếp lên bề mặt thi công. Khác với Polyol hệ bơm máy thường dùng để sản xuất panel, tủ lạnh hoặc các sản phẩm đổ khuôn, và Polyol hệ trộn tay phù hợp với phương pháp đổ rót thủ công, Polyol hệ foam phun được thiết kế để sử dụng với máy phun PU áp lực cao, giúp hỗn hợp phản ứng nhanh, nở đều và tạo lớp foam liên tục trên mái, vách, trần, kho lạnh, bồn bể và nhiều kết cấu cần bảo ôn khác.

2. Bảng báo giá hóa chất Polyol hệ Foam phun

🔗 Tải xuống file báo giá hóa chất Polyether Polyol mới nhất

TT

Tên gọi/ Hạng mục

Mã hiệu/Thông số kỹ thuật

Đơn vị tính

SL chi tiết

 Đơn giá VNĐ
(Chưa VAT)

1

POLYOL OV-SP37H (Hệ phun cách nhiệt - Trợ nở Nước)

Kg

1

 84,000

 

Tên gọi thương mại trong nước

Polyol hệ phun cách nhiệt/ ký hiệu OV-SP37H

 

 

 

 

Tên gọi quốc tế (hãng SX)

POLYOL OV-SP37H

 

 

 

 

Hãng SX/Xuất xứ

Nippon Vietnam

 

 

 

 

Tỷ trọng nở tự do

37 Kg/m3

 

 

 

 

Tỷ trọng khối Foam thành phẩm

> 55 Kg/m3

 

 

 

 

Phương pháp sản xuất

Sử dụng máy phun áp cao và súng phun trực tiếp

 

 

 

 

Tỷ lệ trộn với ISO

Tỷ lệ Polyol/ISO = 1/1.05 - 1.1 (Tính theo khối lượng)

 

 

 

 

Cấp độ chống cháy

B2 (Theo DIN 4102 - 1:1998)

 

 

 

 

Nhiệt độ phản ứng

Thời gian phản ứng điển hình ở nhiệt độ 40-45ºC

 

 

 

 

Thời gian tạo kem

3 giây

 

 

 

 

Thời gian tạo liên kết

12 giây

 

 

 

 

Nhiệt độ bảo quản

Nhiệt độ bảo quản cả thùng thích hợp 18ºC - 25ºC

 

 

 

 

Thời gian lưu trữ thích hợp

Từ 06 tháng

 

 

 

 

Độ bền/độ hòa tan của Foam thành phẩm

Foam rất trơ với môi trường tự nhiên/ không tan trong nước/  Foam hòa tan từng phần, biến dạng từng phần trong Toluene, Ethyl Acetate hoặc Aceton

 

 

 

 

Ứng dụng chính/ phổ thông

Bảo ôn kho lạnh, bồn bể chứa xăng dầu, mái – vách – trần nhà xưởng… (Chuyên dụng cho mái ngoài trời), thi công trực tiếp bằng máy phun chuyên dụng

 

 

 

2

POLYOL OV-SP27H (Hệ phun cách nhiệt - Trợ nở Nước)

Kg

1

 84,000

 

Tên gọi thương mại trong nước

Polyol hệ phun cách nhiệt/ ký hiệu OV-SP27H

 

 

 

 

Tên gọi quốc tế (hãng SX)

POLYOL OV-SP27H

 

 

 

 

Hãng SX/Xuất xứ

Nippon Vietnam

 

 

 

 

Tỷ trọng nở tự do

27 Kg/m3

 

 

 

 

Tỷ trọng khối Foam thành phẩm

40 Kg/m3

 

 

 

 

Phương pháp sản xuất

Sử dụng máy phun áp cao và súng phun trực tiếp

 

 

 

 

Tỷ lệ trộn với ISO

Tỷ lệ Polyol/ISO = 1/1.05 - 1.1 (Tính theo khối lượng)

 

 

 

 

Cấp độ chống cháy

B2 (Theo GB/T8624)

 

 

 

 

Nhiệt độ phản ứng

Thời gian phản ứng điển hình ở nhiệt độ 40-45ºC

 

 

 

 

Thời gian tạo kem

3 giây

 

 

 

 

Thời gian tạo liên kết

12 giây

 

 

 

 

Nhiệt độ bảo quản

Nhiệt độ bảo quản cả thùng thích hợp 18ºC - 25ºC

 

 

 

 

Thời gian lưu trữ thích hợp

Từ 06 tháng

 

 

 

 

Độ bền/độ hòa tan của Foam thành phẩm

Foam rất trơ với môi trường tự nhiên/ không tan trong nước/  Foam hòa tan từng phần, biến dạng từng phần trong Toluene, Ethyl Acetate hoặc Aceton

 

 

 

 

Ứng dụng chính/ phổ thông

Bảo ôn kho lạnh, bồn bể chứa xăng dầu, mái – vách – trần nhà xưởng… (Chuyên dụng cho thi công bên trong), thi công trực tiếp bằng máy phun chuyên dụng

 

 

 

3

POLYOL OV-SP10H (Hệ phun cách âm - Trợ nở Nước - Open Cell)

Kg

1

 84,000

 

Tên gọi thương mại trong nước

Polyol hệ phun cách âm/ ký hiệu OV-SP10H

 

 

 

 

Tên gọi quốc tế (hãng SX)

POLYOL OV-SP10H

 

 

 

 

Hãng SX/Xuất xứ

Nippon Việt Nam

 

 

 

 

Tỷ trọng nở tự do

12 Kg/m3

 

 

 

 

Tỷ trọng khối Foam thành phẩm

18-20 Kg/m3

 

 

 

 

Phương pháp sản xuất

Sử dụng máy phun áp cao và súng phun trực tiếp

 

 

 

 

Tỷ lệ trộn với ISO

Tỷ lệ Polyol/ISO = 1/1.05 - 1.1 (Tính theo khối lượng)

 

 

 

 

Cấp độ chống cháy

Không

 

 

 

 

Nhiệt độ phản ứng

Thời gian phản ứng điển hình ở nhiệt độ 40-45ºC

 

 

 

 

Thời gian tạo kem

3 giây

 

 

 

 

Thời gian tạo liên kết

12 giây

 

 

 

 

Nhiệt độ bảo quản

Nhiệt độ bảo quản cả thùng thích hợp 18ºC - 25ºC

 

 

 

 

Thời gian lưu trữ thích hợp

Từ 06 tháng

 

 

 

 

Độ bền/độ hòa tan của Foam thành phẩm

Foam rất trơ với môi trường tự nhiên/ không tan trong nước/  Foam hòa tan từng phần, biến dạng từng phần trong Toluene, Ethyl Acetate hoặc Aceton

 

 

 

 

Ứng dụng chính/ phổ thông

Foam chuyên dụng cho cách âm, dùng cho phòng hát karaoke, nhà dân dụng… (Chuyên dụng thi công bên trong) thi công trực tiếp bằng máy phun chuyên dụng

 

 

 

 

Lưu ý: Giá tham khảo chưa bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng mua, vận chuyển và điều kiện thương mại. Liên hệ Oval để nhận báo giá cập nhật theo đơn hàng.

3. Thông tin chi tiết về hóa chất Polyol hệ Foam phun

3.1. Polyether Polyol OV-SP37H – Chuyên dụng bảo ôn, cách nhiệt công trình ngoài trời

Polyether Polyol OV-SP37H là dòng hóa chất Polyol hệ phun foam cách nhiệt, được thiết kế để kết hợp với Isocyanate tạo thành lớp PU foam cứng có khả năng cách nhiệt, bám dính và bảo vệ bề mặt công trình. Sản phẩm đặc biệt phù hợp với các ứng dụng bảo ôn ngoài trời, nơi yêu cầu lớp vật liệu có độ ổn định và khả năng cách nhiệt tốt. Với tỷ trọng foam tự do khoảng 37 kg/m³, tỷ trọng foam thành phẩm trên 55 kg/m³, OV-SP37H phù hợp cho các hạng mục cần lớp foam có mật độ tương đối cao, hỗ trợ tăng độ cứng và khả năng chịu tác động cơ học của lớp bảo ôn.

Báo giá hóa chất Polyol hệ foam phun

Ứng dụng nổi bật:

  • Bảo ôn kho lạnh, kho bảo quản hàng hóa và thực phẩm.

  • Cách nhiệt mái, vách, trần nhà xưởng và công trình công nghiệp.

  • Bảo ôn bồn, bể chứa xăng dầu và các thiết bị cần kiểm soát nhiệt độ.

  • Thi công lớp cách nhiệt cho các hạng mục ngoài trời có yêu cầu bảo vệ bề mặt phù hợp.

3.2. Polyether Polyol OV-SP27H – Giải pháp bảo ôn kho lạnh, mái vách và công trình trong nhà

Polyether Polyol OV-SP27H là dòng hóa chất Polyol hệ foam phun chuyên dụng cho các ứng dụng cách nhiệt, bảo ôn trong công trình dân dụng và công nghiệp. Khi kết hợp với Isocyanate theo đúng tỷ lệ kỹ thuật, hỗn hợp tạo thành lớp PU foam cứng có khả năng giãn nở, bám dính trên bề mặt và hạn chế truyền nhiệt. Sản phẩm có tỷ trọng foam tự do khoảng 27 kg/m³, tỷ trọng foam thành phẩm khoảng 40 kg/m³, phù hợp với các hạng mục cần lớp cách nhiệt có khối lượng tương đối nhẹ, đồng thời bảo đảm khả năng bảo ôn theo yêu cầu thiết kế.

Báo giá hóa chất Polyol hệ foam phun

Ứng dụng nổi bật:

  • Bảo ôn kho lạnh, phòng lạnh và khu vực lưu trữ cần kiểm soát nhiệt độ.

  • Cách nhiệt mái, vách, trần nhà xưởng và công trình dân dụng.

  • Bảo ôn bồn, bể chứa xăng dầu và các thiết bị công nghiệp.

  • Thi công lớp PU foam cách nhiệt cho các hạng mục trong nhà, nơi cần hạn chế thất thoát nhiệt.

3.3. Polyether Polyol OV-SP10H – Chuyên dụng cách âm, bảo ôn phòng karaoke và nhà dân dụng

Polyether Polyol OV-SP10H là dòng hóa chất Polyol hệ foam phun chuyên dụng cho các ứng dụng cách âm và bảo ôn trong công trình dân dụng, đặc biệt là phòng hát karaoke, phòng giải trí và các khu vực cần bổ sung lớp vật liệu foam vào kết cấu. Khác với hai dòng OV-SP37H và OV-SP27H thiên về bảo ôn bằng PU foam cứng, OV-SP10H thuộc hệ foam phun cách âm, trọ ng nở nước (Open Cell), tạo thành lớp foam có cấu trúc ô mở, khối lượng nhẹ và khả năng hỗ trợ hấp thụ âm thanh. Cấu trúc này giúp giảm hiện tượng phản xạ âm trong không gian và góp phần cải thiện hiệu quả cách âm khi được kết hợp với hệ vách, trần phù hợp. Với tỷ trọng foam tự do khoảng 12 kg/m³, tỷ trọng foam thành phẩm 18–20 kg/m³, OV-SP10H thích hợp cho các hạng mục yêu cầu vật liệu nhẹ, dễ thi công và có khả năng lấp đầy các khoảng trống trong kết cấu.

Báo giá hóa chất Polyol hệ foam phun

Ứng dụng nổi bật:

  • Phun foam hỗ trợ cách âm cho phòng hát karaoke và phòng giải trí.

  • Bảo ôn mái, vách, trần nhà dân dụng.

  • Bổ sung lớp vật liệu hấp thụ âm trong hệ vách ngăn, trần và các kết cấu cách âm.

  • Điền đầy các khoảng trống trong kết cấu cần giảm truyền âm và hạn chế trao đổi nhiệt.

4. Ứng dụng của hóa chất Polyether Polyol hệ foam phun

Polyether Polyol hệ foam phun được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực cách nhiệt, bảo ôn và hỗ trợ cách âm cho các công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp. Khi kết hợp với Isocyanate theo tỷ lệ phù hợp, hỗn hợp tạo thành lớp PU foam có khả năng giãn nở, bám dính trực tiếp lên bề mặt và điền đầy các khoảng trống, giúp hạn chế truyền nhiệt và nâng cao hiệu quả sử dụng năng lượng.

Báo giá hóa chất Polyol hệ foam phun

Tùy theo đặc tính của từng dòng sản phẩm như OV-SP37H, OV-SP27H và OV-SP10H, hóa chất Polyol hệ foam phun có thể được ứng dụng trong các lĩnh vực sau:

4.1. Bảo ôn kho lạnh, kho bảo quản thực phẩm

PU foam cứng từ Polyol hệ phun được sử dụng để tạo lớp cách nhiệt cho vách, trần và mái kho lạnh, kho đông lạnh hoặc các khu vực bảo quản hàng hóa yêu cầu kiểm soát nhiệt độ. Lớp foam có cấu trúc ô kín giúp hạn chế sự truyền nhiệt giữa môi trường bên ngoài và không gian bên trong, góp phần duy trì nhiệt độ ổn định, giảm thất thoát hơi lạnh và tiết kiệm điện năng cho hệ thống làm lạnh.

Sản phẩm phù hợp: OV-SP27H, OV-SP37H.

4.2. Cách nhiệt mái, vách và trần nhà xưởng

Trong các công trình công nghiệp, nhiệt lượng truyền qua mái tôn, vách và trần có thể khiến nhiệt độ bên trong nhà xưởng tăng cao, ảnh hưởng đến môi trường sản xuất và hiệu quả vận hành thiết bị. Hóa chất Polyol hệ foam phun được sử dụng để tạo lớp PU foam cách nhiệt trực tiếp trên bề mặt mái, vách hoặc trần. Phương pháp phun giúp lớp foam bám theo hình dạng kết cấu, bao phủ các vị trí khó tiếp cận và giảm sự hình thành khe hở trong lớp cách nhiệt.

Ứng dụng này góp phần:

  • Hạn chế hấp thụ và truyền nhiệt từ môi trường bên ngoài.
  • Giảm tải cho hệ thống điều hòa và làm mát nhà xưởng.
  • Hỗ trợ duy trì nhiệt độ ổn định trong khu vực sản xuất.
  • Thi công linh hoạt trên nhiều dạng bề mặt và kết cấu công trình.

Sản phẩm phù hợp: OV-SP37H (ưu tiên công trình ngoài trời), OV-SP27H (ưu tiên các hạng mục trong nhà).

4.3. Bảo ôn bồn, bể chứa xăng dầu và thiết bị công nghiệp

Đối với các hệ thống bồn, bể chứa xăng dầu hoặc thiết bị công nghiệp cần kiểm soát nhiệt độ, lớp PU foam cứng đóng vai trò như một lớp vật liệu cách nhiệt, giúp hạn chế trao đổi nhiệt với môi trường xung quanh. Phương pháp phun trực tiếp cho phép lớp foam bao phủ các bề mặt cong, bề mặt hình trụ hoặc kết cấu phức tạp, tạo lớp bảo ôn tương đối liên tục và thuận tiện trong quá trình thi công. Việc ứng dụng PU foam cần kết hợp với lớp bảo vệ bên ngoài, đồng thời tuân thủ các yêu cầu về an toàn cháy nổ, tương thích vật liệu và điều kiện vận hành của từng hệ thống bồn chứa.

Sản phẩm phù hợp: OV-SP27H, OV-SP37H.

4.4. Cách âm, tiêu âm cho phòng karaoke và phòng giải trí

Khác với PU foam cứng chuyên dùng để bảo ôn, Polyol OV-SP10H được thiết kế để tạo foam có cấu trúc ô mở (Open Cell), phù hợp với các ứng dụng cần hấp thụ âm thanh và hỗ trợ cách nhiệt. Khi được phun vào hệ vách, trần hoặc các khoang kết cấu, lớp foam ô mở có khả năng hấp thụ một phần năng lượng âm thanh, góp phần hạn chế hiện tượng vang dội và cải thiện chất lượng âm học trong không gian.

Các ứng dụng phổ biến bao gồm:

  • Phòng hát karaoke, phòng giải trí gia đình.
  • Phòng thu âm, phòng luyện nhạc và không gian nghe nhạc.
  • Hệ thống vách ngăn, trần cần bổ sung vật liệu hấp thụ âm.
  • Các công trình dân dụng cần kết hợp giải pháp tiêu âm và bảo ôn.

Sản phẩm phù hợp: OV-SP10H.

Lưu ý: Foam ô mở chủ yếu hỗ trợ hấp thụ âm thanh. Để đạt hiệu quả cách âm giữa các phòng, cần kết hợp với các giải pháp như vách nhiều lớp, vật liệu có khối lượng phù hợp và xử lý kín các khe hở.

4.5. Bảo ôn và cách nhiệt nhà ở dân dụng

Bên cạnh ứng dụng trong công nghiệp, Polyol hệ foam phun còn được sử dụng trong các công trình nhà ở, biệt thự và công trình thương mại nhằm cải thiện khả năng cách nhiệt và nâng cao sự thoải mái cho không gian sinh hoạt. Lớp PU foam có thể được thi công tại khu vực mái, trần, vách hoặc các khoang kết cấu, giúp hạn chế truyền nhiệt, giảm tác động của nhiệt độ ngoài trời và hỗ trợ tiết kiệm năng lượng cho hệ thống điều hòa.

Tùy theo nhu cầu sử dụng, có thể lựa chọn:

  • OV-SP27H: Phun foam cứng cách nhiệt cho mái, vách, trần và các hạng mục bảo ôn trong nhà.
  • OV-SP37H: Phù hợp với các hạng mục bảo ôn ngoài trời khi có hệ thống bảo vệ bề mặt thích hợp.
  • OV-SP10H: Phun foam ô mở nhằm hỗ trợ tiêu âm, cách nhiệt cho vách, trần và các không gian sinh hoạt.

4.6. Ứng dụng trong các công trình có kết cấu phức tạp

Một ưu điểm của công nghệ PU foam phun là khả năng thi công trực tiếp trên nhiều bề mặt có hình dạng khác nhau như mái nghiêng, kết cấu thép, đường cong, góc khuất hoặc các vị trí khó lắp đặt vật liệu cách nhiệt dạng tấm. Sau khi phun, hỗn hợp phản ứng và giãn nở, giúp lớp foam tiếp xúc với bề mặt và điền đầy các khe hở trong phạm vi thi công. Điều này đặc biệt hữu ích đối với các công trình cải tạo, bổ sung lớp bảo ôn hoặc những hạng mục có kết cấu không đồng đều.

Sản phẩm phù hợp: OV-SP27H, OV-SP37H hoặc OV-SP10H tùy theo yêu cầu cách nhiệt, tỷ trọng và đặc tính âm học của công trình.

5. Bảo quản và lưu ý khi sử dụng

Điều kiện bảo quản

· Để tại nơi khô ráo, thông thoáng; tránh ánh nắng trực tiếp và nguồn nhiệt cao.

· Hạn chế tiếp xúc với nước, hơi ẩm; đóng kín nắp phuy khi không sử dụng.

· Nhiệt độ bảo quản phù hợp chủ yếu 18–29°C, một số mã khuyến nghị 18–25°C; thời gian lưu trữ thích hợp khoảng 6 tháng.

Kiểm soát tỷ lệ Polyol và Isocyanate

Tỷ lệ Polyol/ISO trong báo giá tham khảo theo khối lượng. Cần điều chỉnh theo hướng dẫn kỹ thuật và thử nghiệm thực tế, tránh tự ý thay đổi tỷ lệ gây ảnh hưởng cấu trúc foam.

Kiểm soát nhiệt độ, máy bơm và an toàn lao động

Trước khi sản xuất hàng loạt, nên thử nghiệm, hiệu chỉnh áp suất máy, nhiệt độ nguyên liệu, tốc độ cấp hóa chất và tỷ trọng foam theo loại máy và độ dày sản phẩm. Người vận hành cần dùng găng tay, kính và quần áo bảo hộ, đảm bảo thông gió và đọc kỹ TDS/SDS của cả Polyol và Isocyanate.

6. Kết luận

Oval Việt Nam cung cấp giải pháp hóa chất Polyether Polyol hệ bơm máy phục vụ sản xuất panel PU, tủ lạnh, tủ đông, thùng đá và thiết bị cách nhiệt. Chọn đúng hóa chất giúp ổn định quá trình tạo foam và tối ưu sử dụng nguyên liệu.

Liên hệ Oval Việt Nam để được tư vấn mã sản phẩm và nhận báo giá hóa chất Polyether Polyol cập nhật theo nhu cầu thực tế.

OVAL VIỆT NAM NHÀ CUNG CẤP - PHÂN PHỐI HOÁ CHẤT PU FOAM & NGUYÊN VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT - CÁCH ÂM - CHỐNG CHÁY LAN HÀNG ĐẦU TẠI VIỆT NAM.

Để được tư vấn chi tiết về sản phẩm và nhận được báo giá tốt nhất, quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi:

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP OVAL VIỆT NAM

Hotline: 090 1234 606
  Tổng công ty: Số 12 – A16, Khu Đô thị Geleximco, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, Hà Nội
  Oval Hoà Lạc: Km11 QL21, thôn 7 , xã Phú Cát, Hà Nội
   OVal Tp. HCM: Lô A5 Khu dân cư Codesco, Hẻm 312 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TP.HCM